| cảm nhiễm | bt. Thấm dần-dần: Cảm-nhiễm những thói hư tật xấu. |
| cảm nhiễm | đgt. 1. Cảm động, xúc động mà dần dần tin theo, nghe theo: cảm nhiễm nghĩa khí của quân Tây Sơn. 2. Nhiễm phải độc tố gây bệnh. |
| cảm nhiễm | đgt (H. cảm: nhiễm phải; nhiễm: nhiễm phải) Chịu ảnh hưởng của những nhân tố sinh bệnh: Nhờ giữ vệ sinh mà không bị cảm nhiễm bệnh tật. |
| cảm nhiễm | đt. Nhiễm bịnh mà sinh đau. |
| Người bệnh gan nhiễm mỡ ở độ nhẹ có thể không thấy bất cứ một triệu chứng gì , nhưng cùng với sự phát triển của bệnh tình có thể xuất hiện đau bụng , bụng trướng tức , thèm ăn suy giảm , buồn nôn , nôn mửa , người mệt mỏi rã rời , thể chất trở nên yếu kém , dễ bị ccảm nhiễm. |
| Nhưng TS. Hoàng Đức Hạnh cho biết , bệnh có thể mắc ở bất cứ ai kể cả người đang khỏe mạnh nếu bị ccảm nhiễm. |
| Đối với trẻ em chưa được tiêm phòng đầy đủ , nhất là dưới 6 tháng tuổi cũng không nên đến các nơi công cộng đông người nói chung hay bể bơi nói riêng vì cơ thể dễ ccảm nhiễmvới các bệnh lây truyền chưa được tiêm phòng. |
* Từ tham khảo:
- cảm niệm
- cảm ơn
- cảm phong
- cảm phong hàn
- cảm phong nhiệt
- cảm phục