| cải tử hoàn sinh | - ng. (H. cải: thay đổi; tử: chết; hoàn: trả lại; sinh: sống) Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng): Bàn tay cách mạng, ôi kì diệu! Cai tử hoàn sinh cả cuộc đời (X-thuỷ). |
| cải tử hoàn sinh | 1. Làm cho người chết sống lại, cứu thoát khỏi cái chết: thuốc cải tử hoàn sinh. 2. Làm cho sống động, làm cho thay đổi hẳn và có khả năng phát huy mọi tác dụng của mình: Tứ thơ cũ nhưng cái tình trong đó đã cải tử hoàn sinh cho cái tứ đó. |
| cải tử hoàn sinh | ng (H. cải: thay đổi; tử: chết; hoàn: trả lại; sinh: sống) Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng): Bàn tay cách mạng, ôi kì diệu! Cai tử hoàn sinh cả cuộc đời (X-thuỷ). |
| cải tử hoàn sinh | Làm sống lại. Ngb. Cứu thoát lúc đang nguy. [thuộc cải3] |
| cải tử hoàn sinh |
|
| Những bệnh nhân tai biến được ccải tử hoàn sinhNgười đầu tiên chúng tôi gặp là anh Lý Văn Ba (quê ở Phủ Thông , tỉnh Bắc Kạn). |
| Được rao bán như một loại thần dược ccải tử hoàn sinh, đẩy lùi bệnh ung thư máu , sâm đại hành nhanh chóng được nhiều bệnh nhân săn lùng. |
* Từ tham khảo:
- cải xanh xào thập cẩm
- cải xoong
- cãi
- cãi bướng
- cãi chày cãi cối
- cãi cọ