| cải tạo tư tưởng | đt. Học-tập để dứt-khoát tư-tưởng cũ và tạo cho mình một tư-tưởng mới hợp-thời, hợp trào-lưu. |
| cải tạo tư tưởng | Xoá bỏ tư tưởng cũ, lạc hậu, thay bằng tư tưởng mới, tiến bộ: tiến hành cải tạo tư tưởng cho các đối tượng chậm tiến. |
| cải tạo tư tưởng | đgt Thay đổi tư tưởng cũ đã lạc hậu thành tư tưởng mới tiến bộ hơn: Một phong trào cải tạo tư tưởng sâu rộng. |
| cải tạo tư tưởng | đg. Cuộc vận động tư tưởng nhằm đánh đổ tư tưởng phi vô sản, và phát huy tư tưởng vô sản. |
| Sau khi có quy hoạch , để các lễ hội đi đúng quỹ đạo , điều quan trọng là chúng ta phải chú trọng tập trung thực hiện đồng bộ ba cải ; đó là : Ccải tạo tư tưởngđể cho người dân có suy nghĩ và hành xử đúng đắn khi tham gia lễ hội ; Cải cách công tác quản lý lễ hội ở các cấp chính quyền địa phương đáp ứng với yêu cầu thực tiễn đặt ra ; Cải tiến lề lối , phong cách làm việc của chính những người có trách nhiệm quản lý lễ hội từ Trung ương đến cơ sở. |
* Từ tham khảo:
- cải tạo xã hội chủ nghĩa
- cải tần ô
- cải thìa
- cải thiện
- cải tiến
- cải tínhl