Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bơ ngơ
tt.
Ngơ ngác, bỡ ngỡ:
bơ ngơ nơi xa lạ
o
Vẻ mặt bơ ngơ trước cảnh lạ
o
bơ ngơ đi
vào làng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bơ ngơ báo ngáo
-
bơ phơ
-
bơ phờ
-
bơ-rơ-vê
-
bơ sờ
-
bơ thờ
* Tham khảo ngữ cảnh
bơ ngơ
như khách lỡ đò
Tin tức cũng vắng , hẹn hò cũng không.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bơ ngơ
* Từ tham khảo:
- bơ ngơ báo ngáo
- bơ phơ
- bơ phờ
- bơ-rơ-vê
- bơ sờ
- bơ thờ