| bơ thờ | trt. Lơ-là, không thiết đến: Hỡi ai chớ khá bơ-thờ, Đừng quen đường cũ, bước trờ gãy chân (CD) |
| bơ thờ | tt. Thẫn thờ, ngơ ngẩn, có vẻ như có điều lo lắng, không yên lòng: mặt mũi bơ thờ o trông nó bơ thờ quá. |
| bơ thờ | tt Vớ vẩn và thờ thẫn: Anh như con nhạn bơ thờ, sớm ăn, tối đậu cành tơ một mình (cd). |
| bơ thờ | tt. Không để ý đến việc gì nhứt định: Quỡ rằng những giống bơ-thờ quen thân (Ng.Du). |
| bơ thờ | t. Lang thang không có căn cứ, không thiết làm ăn: Dức rằng những giống bơ thờ quen thân (K). |
| bơ thờ | Không có căn cứ nào cả: Quở rằng những giống bơ-thờ quen thân (K). |
Anh như con nhạn bơ thờ Sớm ăn tối đậu cành tơ một mình. |
* Từ tham khảo:
- bơ thừa sữa cặn
- bơ vơ
- bơ vơ như chó lạc đàn
- bơ vơ như chó lạc nhà
- bơ vơ như gà con lạc mẹ
- bơ vơ như nhạn lạc đàn