Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bổ lao
đgt
(H. bổ: bù vào; lao: khó nhọc) Đền bù sự khó nhọc
: Giàu thì cơm cháo bổ lao
(cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đãi lệnh
-
đãi-ngộ
-
đãi nguyệt
-
đãi nhân
-
đãi tiệc
-
đãi công
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông băm
bổ lao
tới , và thấy rằng làm bao nhiêu cũng là không đủ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bổ lao
* Từ tham khảo:
- đãi lệnh
- đãi-ngộ
- đãi nguyệt
- đãi nhân
- đãi tiệc
- đãi công