| xóm giềng | - d. Những người hàng xóm (nói khái quát). Bà con xóm giềng. Có xóm giềng giúp đỡ. Tình xóm giềng. |
| xóm giềng | dt. Những người hàng xóm nói chung: nhờ sự giúp đỡ của xóm giềng o đi thăm bà con xóm giềng. |
| xóm giềng | dt Bà con sống gần nhau: Tuy cùng ở thành phố, nhưng cũng có tình nghĩa xóm giềng, giúp đỡ lẫn nhau. |
| xóm giềng | dt. Nht. Láng-giềng. |
| xóm giềng | .- Những người ở gần nhau trong một xóm. |
Có thể một trăm năm sau người ta còn tìm thấy lá thư này trong quan tài của anh ! Có thể trước khi nhắm mắt anh còn trối trăng lại rằng : " Đừng ai ngu xuẩn và hèn nhát như tôi mà giết chết tình yêu đầu tiên vào năm mười tám tuổi ! Nhưng hôm nay , giữa bố và mẹ , giữa anh chị và chú bác , giữa bè bạn và xóm giềng , giữa cái lối đi quen thuộc với lầm lỗi từ làng Hạ Vị vào chợ Bái anh đã lên đường nhập ngũ với sự lặng thinh lầm lũi. |
| Đến nhà , ông vội mách cho xóm giềng biết mà đi lấy , không quên dặn họ để bộ ruột dê lại cho bầy quạ. |
| Bà con xóm giềng thấy ông đã không việc gì mà lại trở nên giàu có thì ai cũng lấy làm mừng cho ông. |
... Không , không phải chỉ có mỗi mình mẹ riêng chịu cảnh ấy , mà là tất cả xóm giềng. |
Có thể một trăm năm sau người ta còn tìm thấy lá thư này trong quan tài của anh ! Có thể trước khi nhắm mắt anh còn trối trăng lại rằng : "Đừng ai ngu xuẩn và hèn nhát như tôi mà giết chết tình yêu đầu tiên vào năm mười tám tuổi ! Nhưng hôm nay , giữa bố và mẹ , giữa anh chị và chú bác , giữa bè bạn và xóm giềng , giữa cái lối đi quen thuộc với lầm lỗi từ làng Hạ Vị vào chợ Bái anh đã lên đường nhập ngũ với sự lặng thinh lầm lũi. |
| Mà , không thương sao được , nghe xóm giềng xầm xì chuyện chị Lành không chồng mà lại có con , lòng dì Diệu đau lắm , dì nghĩ , vậy là tai tiếng , khổ sở cả một đời con gái người ta. |
* Từ tham khảo:
- xóm thôn
- xon
- xon
- xon-nê
- xon xon
- xon xỏn