| bổ khí huyết | dt. Thuốc uống, dạng viên, có tác dụng bổ máu, dùng cho người yếu mệt, người già, kém ăn kém ngủ. |
| Cải thiện khả năng tình dục , tăng cường sức khỏe tổng thể Tâm âm giao được xem là huyệt đại bổ , ngoài việc bbổ khí huyếtra thì còn nâng cao khả năng tình dục mạnh mẽ hơn. |
| Kết quả cho thấy , Sâm Qui Tinh rất hữu hiệu trong việc bồi bbổ khí huyết. |
| Nếu như vì huyết không đủ , thì cần phải bổ huyết trước , bởi vì huyết là mẹ của khí , nếu không ắt sẽ thành dụng cụ thiêu đốt , làm cho nội tạng bị đốt cháy ; nếu là vì kinh lạc không thông , thì có thể gia tăng khí huyết , đồng thời bồi bbổ khí huyết. |
| Cũng có sách cho rằng tam thất sinh dụng chỉ huyết tán ứ , tiêu thũng chỉ thống ; thục dụng bổ huyết ích khí , tráng dương tán hàn (dùng sống thì hoạt huyết cầm máu , giảm đau tiêu thũng ; dùng chín thì bbổ khí huyết, làm mạnh dương khí và trừ hàn). |
| Kinh nghiệm dân gian thường hầm cách thủy tam thất với gà choai cũng là nhằm mục đích lấy công năng hoạt huyết sinh huyết của tam thất phối hợp với tác dụng bổ ích khí huyết của thịt gà để thu được hiệu quả bồi bbổ khí huyếtcao nhất. |
| Trong Đông y , cá chạch có vị ngọt , tính bình , có tác dụng bbổ khí huyết, chống lão suy , tráng dương , thanh nhiệt trừ thấp , chữa các bệnh về gan mật , tụy và bệnh ngoài da. |
* Từ tham khảo:
- bổ kho
- bổ khuyết
- bổ mẫu
- bổ ngữ
- bổ nhào
- bổ nháo