| bổ khuyết | đt. Bù vào chỗ thiếu: Nơi nào thiếu thì bổ-khuyết. |
| bổ khuyết | đgt. Thêm vào chỗ còn thiếu sót: bổ khuyết kịp thời o góp ý kiến bổ khuyết. |
| bổ khuyết | đgt (H. bổ: bù vào; khuyết: thiếu) Bù vào chỗ thiếu: Nhiều chỗ thiếu, sơ lược, sau này cần phải bổ khuyết (DgQgHàm). |
| bổ khuyết | đt. Thêm, bù vào chỗ thiếu. |
| bổ khuyết | đg. Bù vào chỗ thiếu. |
| bổ khuyết | Điền vào chỗ thiếu. |
Mùa đông , tháng 10 , nhà Tống sai Tả bổ khuyết Lý Nhược Chuyết , Quốc Tử Giám bác sĩ Lý Giác mang chế sách sang phong cho vua làm An Nam đô hộ Tĩnh Hải quân Tiết độ sử kinh triệu quận hầu. |
Có thể nói , việc ra mắt cuốn sách : "Quận công Nguyễn Công Cơ , cuộc đời và sự nghiệp" là sự đánh giá toàn bộ công lao của vị Đại thần thế kỷ 17 18 , đồng thời bổ khuyết cho việc nghiên cứu lịch sử Việt Nam. |
| Ở hai thí sinh này là sự bbổ khuyếtcho nhau. |
| Các mã này đã bbổ khuyếtkịp thời cho VNM tụt giảm. |
| Để bbổ khuyết, ông tìm tới võ sư Hồ Trường Xà và võ sư Hậu Tuấn để nghiên cứu Vịnh Xuân. |
| thì lực lượng gái men càng hùng hậu để chứng minh có thể bbổ khuyếtcho anh. |
* Từ tham khảo:
- bổ mẫu
- bổ ngữ
- bổ nhào
- bổ nháo
- bổ nháo bổ nhào
- bổ nhậm