| bồ kết | dt. (thực) Loại cây to giống điệp, trái dài lối nửa gang, có mắt như me, hột ngâm ra nước để gội đầu, giặt rửa. |
| bồ kết | dt. 1. Cây độc mọc hoang và được trồng nhiều ở nước ta, thân gỗ cao 6-8m, có gai to dài và phân nhánh, quả loại đậu dài 10-12cm, dẹt hơi cong, vỏ quả, hạt, lá và vỏ cây rất độc, y học cổ truyền dùng quả làm thuốc, dân gian dùng gội đầu; còn gọi là cây bồ kết, bù kết. 2. Quả và những sản phẩm làm từ loại quả này: mua mấy chùm bồ kết o dầu gội đầu bồ kết. |
| bồ kết | d (thực) Loài cây thuộc họ đậu, thân cành có gai dài rất cứng, quả giẹp thường dùng để gội đầu: Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi, có mẹt bồ kết, có nồi phèn chua (cd). |
| bồ kết | dt. (th). Loại cây có quả dùng để gội đầu rất tốt. |
| bồ kết | d. Loài cây to thuộc họ đậu, thân cành có gai dài, quả giẹp, thường dùng để gội dầu. |
| bồ kết | Một thứ cây có quả dùng để gội đầu, giặt quần áo và làm vị thuốc. |
Hai người đứng lẩn sau giậu găng ta dưới một cây bồ kết dại. |
| Trên cành bồ kết , một con bọ ngựa non giơ hai càng tìm chỗ níu rồi đánh đu chuyền từ lá nầy sang lá khác. |
Dũng giơ tay nâng cao mấy cành bồ kết dại , bảo Loan : Hai ta phải ra thôi. |
| Những bát lông gà , bồ kết đốt khỏi sục vào mũi thằng Sài môt cách hoảng hốt. |
| Thỉnh thoảng , khi Dịu đang đạp xe đi học cùng Lam , Bằng từ sau phóng vụt qua , bỏ vào giỏ xe Dịu lúc chùm me , khi mớ bồ kết , hay mấy cành hoa bưởi… “Của mẹ tớ cho , Dịu cầm về đi”. |
| Lọ tinh dầu bưởi cô hay xức lên tóc , chai nước bồ kết nấu sẵn để trong tủ lạnh... tất cả cô đều dùng , mà chưa bao giờ hỏi xem Bằng đã kỳ công ngồi chiết khi nào. |
* Từ tham khảo:
- bồ kết tây
- bồ liễu
- bồ long anh
- bồ nâu đắt cửa rừng
- bồ ngắm
- bồ ngót