| bồ hôi | dt. Mồ hôi. |
| bồ hôi | dt x. Mồ hôi. |
| bồ hôi | dt. Xt. Mồ-hôi. |
| bồ hôi | d. Nh. Mồ hôi. |
| bồ hôi | Cũng gọi là "mồ-hôi". Một thứ nước ở trong người theo lỗ chân lông mà bài-tiết ra ngoài: Hòn đá còn có khi đổ bồ-hôi (T-ng). Văn-liệu: Bồ-hôi chàng đã như mưa ướt đầm (K). Bồ-hôi nước mắt (T-ng). |
Dũng hỏi : Cô vừa đi đâu mà bồ hôi bồ kê thế kia ? Hà đáp : Em mới đi chợ về. |
Cái mặt bồ hôi nước mắt vừa ló vào thềm , chị Dậu liền được mấy ông chức dịch nhao nhao thét hỏi : Đã bán được con rồi chớ ! Đem tiền nộp sưu , mau lên. |
| Ánh nắng gắt gao xuyên lỗ thủng mái bếp soi vào những giọt bồ hôi lóng lánh trên gò má đỏ bừng. |
Trước ngài , thầy Thừa và anh Nho đều mướt bồ hôi với mấy cuốn biên lai thu thuế của Lý trưởng. |
| Mùi tỏi , mùi rượu , mùi mắm tôm hòa với mùi bồ hôi của những người đã lâu không tắm , làm thành một bầu không khí khó tả , ai không quen ngửi sẽ phải buồn nôn. |
| bồ hôi đổ ra , ướt đầm cả lần áo cánh. |
* Từ tham khảo:
- bồ kếp
- bồ kết
- bồ kết tây
- bồ liễu
- bồ long anh
- bồ nâu đắt cửa rừng