| bồ dục | dt. Bầu dục: Bồ dục đâu đến bàn thứ năm (tng.). |
| bồ dục | dt (cn. bầu dục) Quả thận của lợn hay bò dùng làm thức ăn: Cháo bồ dục. |
| bồ dục | X. Bầu dục. |
| Miếng xà phòng bồ dục để trên chiếc hộp giấy cực kỳ đẹp đẽ , khéo léo , Bính cho là thứ bánh quí lắm mà sau này nếu Bính có tiền thì thế nào cũng phải mua ăn. |
* Từ tham khảo:
- bồ dục đâu đến bàn thứ năm
- bồ đài
- bồ đài không đủ lấp miệng mo
- bồ đầy bồ vơi
- bồ đầy cót vơi
- bồ đề