| cá măng | dt. 1. Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, đầu dài, miệng rộng, màu xám, lưng sẫm hơn bụng, thịt trắng. 2. Cá biển, trông giống như cá măng nước ngọt nhưng cỡ nhỏ hơn. |
| cá măng | dt Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dài, miệng rộng: Cá măng lại nấu canh măng thì tuyệt vời. |
| Bình thường thì cũng ăn uống giản dị thôi nhưng hôm qua , tôi ra chợ mua cá trắm về chiên kho riềng , còn mua cả ccá măngnấu lẩu để cùng cả nhà chúc mừng ngày toàn dân bầu cử. |
* Từ tham khảo:
- cá mập
- cá mè
- cá mè ao chua
- cá mè đè cá chép
- cá mè hoa
- cá mè một lứa