| ca pô | (capot) dt. Nắp đậy máy xe ôtô: xem máy móc cẩn thận rồi mới đậy ca-pô lại. |
| Ngoài những điểm khác biệt trên Bentley Bentayga First Edition vẫn sở hữu những trang bị tiêu chuẩn khác bao gồm lưới tản nhiệt phía trước có thiết kế đặc trưng của hãng xe Bentley , chính giữa có 1 gân dập nổi chạy ngược lên trên hết nắp cca pô. |
| Vì vậy , bình nhiên liệu cạn kiệt sẽ không tốt cho bất cứ bộ phận nào dưới nắp cca pô, thậm chí gây ra thiệt hại lớn. |
| Xe giữ nguyên ngoại hình đơn giản với các đường dập nổi , vuông vức ở thân , cca pô. |
| Hãng độ có trụ sở tại Bottrop đã cung cấp một gói nâng cấp toàn diện cho A250 , thay đổi tích cực từ phong cách ngoại thất , nội thất , tính khí động học cho đến "trái tim" dưới nắp cca pô. |
| Ferrari F12berlinetta hầm hố hơn nhờ bộ widebody 21 mảnh của Duke Dynamics Sự đặc biệt của siêu xe độ độc nhất vô nhị này còn nằm ở nắp cca pôtích hợp 3 khe gió để tăng cường khả năng thoát nhiệt cho động cơ , các vòm bánh xe trước cơ bắp , nẹp sườn xe mới và bộ mâm 5 chấu kép thể thao của hãng Forgiato được sơn hai tông màu đen đỏ cá tính. |
| Tổng thể xe được hoàn thiện trong màu sơn đen mờ cá tính càng khiến diện mạo xe trở nên hung dữ hơn , trên nền đen này , Trung Kiên có để một vài điểm nhấn màu đỏ tinh tế quanh xe như dòng tên "Trung Kiên" trên nắp cca pô, các đường dán màu đỏ. |
* Từ tham khảo:
- ca-pốt
- ca-ra
- ca ra bộ
- ca-ra-te
- ca-răng
- ca-rê