| ca pốt | (capote anglaise) dt. Túi cao su để tránh thụ thai (dùng cho đàn ông). |
| Không mấy thuở... Để khách xa uống không đặng ngon sẽ mang tiếng đất Rạch Giá , Bạc Liêu mình ! Khi ba người đã ngồi vào bàn ,sắp sửa rót rượu thì có bóng một người mặc quân phục màu đen , khoác ca pốt , lom khom bước theo ánh sáng đèn , đi vào quán. |
Chết thế nào được ? Ờ mình có bị thương ở Vàm láng , Gò Công anh phân đội trưởng lột áo ca pốt ném lên chõng , mở cúc áo trỏ vào vết sẹo trên ngực. |
* Từ tham khảo:
- ca-ra
- ca ra bộ
- ca-ra-te
- ca-răng
- ca-rê
- ca-rê