| binh bị | tt. Thuộc nhà binh, thuộc lính-tráng, khí-giới: Tài-giảm binh-bị. |
| binh bị | - d. Các thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát). Tăng cường binh bị. Tài giảm binh bị. |
| binh bị | dt. Các loại vũ khí, trang bị, khí tài dùng vào mục đích chiến tranh nói chung: tăng cường binh bị. |
| binh bị | dt (H. binh: quân lính, quân sự; bị: phòng trước, đầy đủ) Các thứ trang bị cho quân đội, nhằm đề phòng chiến tranh: Tài giảm binh bị. |
| binh bị | tt. Về binh, quân-đội: Tài-giảm binh-bị. Tăng-gia binh-bị. |
| Không một sự phản bội nào trong đảng mà thoát nổi khỏi sự trừng trị... Đó là toàn bộ lời khai của tên tbinh bịbị đánh quá đau. |
| Theo tuyến đường chuyển thương chiến lược từ Nam ra Bắc , đã xuất hiện nhiều tấm gương anh hùng của cán bộ , nhân viên Viện Quân y 112 , quên mình cứu chữa thương binh , bệnh binh , không để thương binh , bệnh bbinh bịthương lần thứ hai. |
| Nó khiến cho sự phát triển của tinh bbinh bịgiảm sút và không có thời gian để phát triển bình thường trở lại. |
| Trước hết là đối với các chiến sĩ chiến đấu trở về nhưng không bị bắt làm tù binh , thì ngày 30.1.1974 (số này không nằm trong 48 tù bbinh bịTrung Quốc bắt giữ , mà nằm trong tổng 121 như đã trình bày ở trên) , tuần dương hạm Lý Thường Kiệt về tới Sài Gòn và được đón tiếp trọng thể tại bến Bạch Đằng với sự tham dự của nhiều thân nhân thủy thủ đoàn. |
| Ngày 3 1 1954 , thực dân Pháp chở 14 tù binh từ nhà tù Hải Dương ra nhà tù ở TP Hải Phòng , khi đi qua địa bàn thôn An Thổ , xã Nguyên Giáp , huyện Tứ Kỳ (Hải Dương) bị trúng mìn làm 2 tù bbinh bịthương , 12 tù binh hy sinh. |
| Tháng 01/2015 , ông Lương Văn Xin gửi Thường trực Huyện ủy Quỳ Châu đơn đề nghị xem xét giải quyết chế độ cựu bbinh bịnhiễm chất độc hóa học mang tên Lương Văn An. |
* Từ tham khảo:
- binh bích
- binh biến
- binh cách
- binh chế
- binh chủng
- binh chủng đặc công