| bứng | (BẤNG) đt. Đào lên cả rễ, nguyên nồi để trồng nơi khác: Bứng cây; Rau răm đất cứng, dễ bứng khó trồng (CD) // (B) Trừ tiệt: Bứng nạn chợ đen. |
| bứng | - đg. Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác. |
| bứng | đgt. 1. Đào cây cả bầu đất xung quanh để đem đi trồng nơi khác: bứng mấy cây xoan. 2. Hất tung, làm cho sụp đổ hoàn toàn: Quả pháo bứng gọn cái lô cốt. 3. Chuyển đi nơi khác: bứng cả gia đình đi lên miền núi. |
| bứng | đgt 1. Đào gốc cây lấy cả rễ đem trồng nơi khác: Bứng cây hồng ở vườn đem trồng vào chậu. 2. Đưa đi nơi khác: Viên thư kí đã bị bứng đi. |
| bứng | đt. Trốc gốc, nhổ gốc; ngr. Lấy đi huỷ-diệt cái gì xấu xa: Bứng cây. Cần phải bứng tận gốc sự ham mê cờ bạc bằng cách cấm cờ bạc. // bứng gốc. |
| bứng | đg. Nhổ cây lên đem trồng chỗ khác. |
Anh bứng cây trúc Anh trồng cây trắc Chẳng may gặp chỗ đất xấu Sùng đục Trắc mục , trúc tàn Anh ở sao cho đá nọ thành vàng Trước hiển vinh cha mẹ , sau đến nàng anh mới ưng. |
| Đáng kiếp cho thằng láu ! * * * An chưa kịp hỏi kỹ về mối bất hòa giữa Kiên và Lợi , thì ông giáo đã gọi Lữ đến giúp ông bứng gốc một khóm dứa gai , gần con mương tiêu úng. |
| Cả rui mè cũng mục nát cả thì liệu có nên bứng luôn mấy cây cột gỗ lim đi không ? Cột kèo cũng bị mối mọt đục ruỗng đi ư ? Thì phải coi lại thử cái nền có cần đào lên không ? Trong khi dỡ mái xuống , đào cột lên , xáo cái nền nện lại cho vững , mấy cụ già hay se mình như hạng tôi , với mấy đứa nhỏ hay ấm đầu đi tướt nương tạm ở đâu ? Cho đến bao giờ ? Bếp che ở chỗ nào ? Chiếu ngủ trải chỗ nào ? Đấy , phải chú trọng đến nhu cầu liên tục của đời sống. |
| Đạn mọt chê kêu "hụp , hụp , hụp" bay rú tới ven vườn nổ "uỳnh , uỳnh" bứng nguyên gốc mãng cầu. |
| Chú ngồi giãi bày với cô Thư thì hết mưa con Mén về , nó nhìn chú lom lom như muốn bứng chú đi. |
Ông Năm bứng gốc mấy cây lan tỏi bé xíu từ vườn lên , mang qua nhà Hạnh trồng ngay góc sân. |
* Từ tham khảo:
- bựng
- bựng
- bước
- bước đặng thang mây
- bước đầu
- bước đi