| bước đầu | dt. Giai đoạn đầu của một quá trình đang tiến triển: thắng lợi bước đầu o Bước đầu còn bỡ ngỡ. |
| bước đầu | dt Lúc mới làm việc gì: Bước đầu còn khó khăn. tt Từ lúc mới làm: Kết quả bước đầu. |
| Vì ngồi lâu , nên hai chân tê hẳn , mấy bước đầu bà phải khập khiễng , như đứa bé mới tập đi. |
| Thế là xong bước đầu. |
| Có những việc cần phải làm xong ở bên này , và những chuẩn bị cho bước đầu ở bên kia. |
| bước đầu họ có lúng túng với vai trò mới , họ cảm thấy bị đưa đẩy nên phải quyết định vội , nhưng dần dần quen với vai trò lịch sử , họ tự tin hơn , chính lúc đó khả năng trí tuệ của họ mới biểu lộ toàn diện để đối phó với các biến cố dồn dập , các thử thách lớn lao mà từ trước đến nay họ chưa từng gặp phải. |
| bước đầu tiên của họ vào vùng hào quang , là bước tiến xuống Kiên Thành mùa thu năm Quý Tỵ (1773). |
| Thành công bước đầu của cuộc khởi nghĩa mở chân trời mới cho những người như Nhạc , Huệ , còn với ông giáo , biến động lịch sử mới này giống như một cơn gió lạnh lẽo , phũ phàng cuốn hết ảo tưởng của đời ông. |
* Từ tham khảo:
- bước đi
- bước đường
- bước một cao, ăn hao một bát
- bước ngoặt
- bước nhảy vọt
- bước sóng