| bước đi | dt. Con đường để tiến triển trong từng giai đoạn: bước đi vững chắc o chưa có bước đi thích hợp. |
| bước đi | dt 1. Sự tiến lên từng giai đoạn: Bước đi vững chắc của phong trào. 2. Dáng đi: Bước đi bệ vệ. |
| Từ lúc này , vô cớ chàng thấy lòng vui một cách đột ngột khác thường tự nhiên chàng đi nhanh làm như bước đi cần phải đi nhịp với nỗi vui trong lòng. |
| Chàng vội vàng rảo bước đi nhanh. |
| Chàng bước đi lảo đảo như một người sắp sửa lên máy chém. |
| Lúng túng , vụng về , chàng vội ngả đầu chào Thu , rồi rảo bước đi thẳng. |
| Phần thì thương hại kẻ mù vì quá yêu vợ mà hoá ghen , phần thì giận bạn bè dám nghi ngờ lòng ngay thẳng của mình... Văn đã quyết định không thể để chuyện này đi xa thêm nữa nên chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì thêm liền rảo bước đi vào trong , định bụng sẽ cho Minh một ‘bài học’. |
Có gì mà lam lũ ? Cái nghề của cha mẹ tôi thì tôi theo chứ sợ gì lam lũ ! Minh lạnh lùng : À , ra thế đấy ! Dứt lời , Minh tiến bước đi thẳng ra cổng. |
* Từ tham khảo:
- bước đường
- bước một cao, ăn hao một bát
- bước ngoặt
- bước nhảy vọt
- bước sóng
- bước thấp bước cao