| bước sóng | dt. Khoảng cách giữa hai diểm gần nhau nhất trên cùng một đường truyền sóng, có dao động cùng pha. |
| bước sóng | dt (lí) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một đường truyền sóng, có dao động cùng pha: Bước sóng Compton. |
| bước sóng | (lí). Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp, tức là khoảng mà sóng tiến được trong thời gian một chu kỳ. |
| Và bây giờ... hắn lại trở về với đất đai... Thôi , thế cũng gọi là ổn phải không anh? Chúng tôi cùbước sóng'ng đôi ra đường cái. |
| Các dạng từ trường này có sự thay đổi về tần số , cường độ và bbước sóng. |
| Nó sử dụng loại sóng điện từ là sóng ngắn hay sóng viba có bbước sóngkhoảng 12 ,24 cm , hoặc với tần số khoảng 2.45 GHz. |
| Tuy thị trường tiền tệ đã có những cải biến nhưng vẫn có bbước sónglên xuống nhẹ. |
| Kí hiệu trên sản phẩm chống nắng : SPF Sun Protection Factor of UVB : có tác dụng lọc tia cực tím bbước sóngB (UVB). |
| PA protection factor of UVA : Khả năng lọc tia cực tím bubước sóng (UVA) có 3 cấp độ : PA+ , PA++ , PA+++... Mức độ PA càng cao (nhiều +) thì khả năng chống UVA càng mạnh. |
* Từ tham khảo:
- bước thấp bước cao
- bươi
- bưởi
- bưởi bung
- bưởi chua có muối mặn, cá tanh có ớt cay
- bưởi cơm