| bước nhảy vọt | dt. Sự biến đổi căn bản trong quá trình phát triển sự vật, từ sự biến đổi về số lượng chuyển sang thay đổi về chất lượng. |
| bước nhảy vọt | dt Sự biến đổi về chất lượng do kết quả của những thay đổi về số lượng: Cách mạng tháng Tám thành công là một bước nhảy vọt. |
| bước nhảy vọt |
|
| Theo bảng xếp hạng VNR500 Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam do Vietnam Report công bố hôm nay , Tập đoàn Vingroup đã có bbước nhảy vọtngoạn mục từ vị trí thứ 5 vào năm ngoái và đánh bật Ô tô Trường Hải để soán ngôi doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam năm 2017. |
| Như vậy , các người đẹp cũng sẽ có bbước nhảy vọtvề kỹ năng sống và mở rộng cơ hội thành đạt trong sự nghiệp khi đã có danh hiệu cao quý. |
| Từ đây , cuộc cách mạng thứ 2 được khởi thành , mang đến những bbước nhảy vọtvề chế tác mà rất nhiều hãng gốm sứ thế giới mơ ước. |
| Nguồn : internet Tác động của công nghệ thông tin đến quy trình xử lý hệ thống thông tin kế toán Công nghệ thông tin (CNTT) đã góp phần làm thay đổi toàn diện lĩnh vực kế toán , thể hiện rõ nhất ở phương thức xử lý dữ liệu và cung cấp thông tin kế toán có những bbước nhảy vọtso với quy trình xử lý kế toán thủ công trước đây. |
| Dembele có bbước nhảy vọtso với năm ngoái Ở Alli sở hữu sức bền thể lực , kỹ thuật , óc phán đoán và khả năng chớp cơ hội ghi bàn cực tốt. |
| Một thế kỉ sau viễn cảnh của Jules , vào năm 1969 , những sự kiện trong câu chuyện của ông đã trở thành sự thật khi Neil Armstrong thực hiện 1 bbước nhảy vọtcủa nhân loại. |
* Từ tham khảo:
- bước sóng
- bước thấp bước cao
- bươi
- bưởi
- bưởi bung
- bưởi chua có muối mặn, cá tanh có ớt cay