| bựng | dt. Về, khối đất cứng hoặc đất có cỏ dính thành khối to: Một bựng đất, xắn nguyên bựng // (R) Vừng (vầng), khói hay lửa vận thành vừng to bốc lên: Cháy nhà, lửa lên có bựng; từng bựng khói bốc lên mang theo tàn lửa bay khắp nơi. |
| bựng | dt. 1. Khối to; tảng: cuốc cả bựng đất. 2. Đám, vầng: một bựng lụa đỏ. |
| bựng | đgt. Nâng, mang nổi lên: bựng cả hòn đá lên 2. Bịt, che kín: bựng kín chỗ thủng trong thuyền. |
| Khói nhà cháy đã dựng lên từng bựng ở mạn Bần Cùi. |
| Chưa khi nào gió chướng mang cái ngọn ráo khô bay qua rạch Bàu Mốp mà chị về nhà , kêu má ra cửa sau , chỗ thơm bựng hương cau , nhổ tóc sâu , bảo sẽ ở lại nhà lâu , lâu lắm. |
| Mùi nước cốt dừa ngầy ngậy là đà bay ra từ quán đậu đỏ bánh lọt thơm bựng mũi. |
* Từ tham khảo:
- bước
- bước đặng thang mây
- bước đầu
- bước đi
- bước đường
- bước một cao, ăn hao một bát