| bì thư | dt. Phong bì: cắt chiếc bì thư o dán bì thư. |
| bì thư | dt Phong bì: Mua bì thư ở trạm bưu điện. |
| Không , không phải , sao chị lại có thể nhớ một người chẳng dây mơ rễ má gì đến mình? Chị xé vội lá thư , chứ không cẩn thận dùng kéo cắt mép bì thư như mọi lần. |
| Thông tin trên trang web của Canon cho biết , mẫu máy in MF241d hỗ trợ nhiều loại giấy với định lượng khác nhau từ 60g 163g/m2 , không chỉ in được trên giấy thường mà còn cho phép in trên giấy dày , giấy trong suốt , nhãn dán hay bbì thư. |
| Nhiệm vụ của hai người đàn ông là giao một chiếc bbì thưtới miền đông. |
| bì thưchứa đựng những yếu tố căn bản của việc chế tạo bom nguyên tử. |
| Tại New York , bốn ngày sau cuộc gặp ở Santa Fe , người đưa thư mang chiếc phong bì tới đầu mối liên lạc người Nga , giống như những lần giao bbì thưbí mật sau các cuộc gặp khác. |
| * Theo thông báo của Bộ Trật tự công cộng Hy Lạp , phong bbì thưnổ tại Văn phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) ở Pa ri , Pháp ngày 16 3 có ghi địa chỉ gửi từ Hy Lạp và ghi tên người gửi là một quan chức đảng đối lập Dân chủ mới. |
* Từ tham khảo:
- bì tí
- bỉ
- bỉ
- bỉ
- bỉ bạc
- bỉ bai