| bỉ | dt. Bịnh dày bụng: Phát bỉ, đau bỉ. |
| bỉ | tt. Kia, bên kia, kẻ kia. |
| bỉ | bt. Khinh-khi ra mặt: Làm bỉ, bỉ mặt // Thô, ti-tiện, hủ-lậu. |
| bỉ | - đgt. Khinh để: Giỏi hơn ai mà dám bỉ người ta. |
| bỉ | đgt. 1. Khinh, coi không ra gì: Những ý nghĩ tham muốn đó thật đáng bỉ o làm bỉ mặt bạn bè o bỉ bạc o bỉ báng o khinh bỉ. 2. Quê mùa, xấu: bỉ nhân o bỉ lậu o bỉ ổi o thô bỉ |
| bỉ | So sánh: bỉ như. |
| bỉ | Kia, kẻ kia, người kia, vật kia, bên kia: bỉ ngạn o bỉ thử. |
| bỉ | đgt Khinh để: Giỏi hơn ai mà dám bỉ người ta. |
| bỉ | đd. Một nước ở phía Tây âu châu, cạnh nước Pháp, diện-tích 30.447 cây số vuông; dân-số: 8.500.000 người. // Người Bỉ. Belge. |
| bỉ | (khd). Kẻ kia, vật kia: Lạ gì bì sắc tư phong (Ng-Du). |
| bỉ | dt. Khinh thường chê-bai: Hắn làm bỉ mặt tôi. 2. Thô-lậu, quê mùa: Bỉ lậu, bỉ nhân. |
| bỉ | đg. Khinh rẻ: Những kẻ tham ô thật đáng bỉ. |
| bỉ | đg. Đếm tiền bằng cách dùng ngón tay lượng tiền, hay bằng cách lấy một khúc gỗ cắt khấc vừa một tiền (60 đồng), để làm cữ đếm cho nhanh (cũ). |
| bỉ | Lấy ngón tay lượng tiền, hoặc làm bằng gỗ cắt khấc, chừng vừa một tiền (60 đồng kẽm) để làm cữ lượng tiền cho tiện: Bỉ xem được mấy tiền. |
| bỉ | Kẻ kia, vật kia: Lạ gì bỉ sắc tư phong (K). Văn-liệu: Ông rằng bỉ thử nhất thì (K). |
| bỉ | 1. Khinh thường. 2. Quê mùa hủ lậu. Không dùng một mình. |
| Nàng mỉm cười khinh bỉ , nghĩ thầm : Chỉ có sự trinh tiết của tâm hồn là đáng quý thôi. |
| Nàng biết rằng ngoài sự khinh bỉ yên lặng ra , không có thể lấy gì đối lại với thái độ của Bích. |
Nhưng trời ơi ! Trái hẳn , Chương chỉ gặp vẻ mặt lạnh đạm của ông bố và dáng điệu khinh bỉ của bà mẹ. |
Về phần Chương thì chàng cũng chẳng thèm lưu ý đến những lời dị nghị của bọn “đàn bà” mà hễ thoáng trông thấy , hễ thoáng nghĩ đến là chàng bĩu môi một cách khinh bỉ. |
| Chẳng lẽ tính ham mê cờ bạc lại thắng nổi được lòng khinh bỉ đàn bà ? Vả chăng , Chương cũng chỉ đánh tổ tôm để tiêu khiển đỡ buồn mà thôi. |
| Tưởng tới tính phóng đãng , và cái đời vô định của bọn gái giang hồ , chàng mỉm một nụ cười khinh bỉ... Song chẳng sự khinh bỉ lại đổi ra sự thương hại. |
* Từ tham khảo:
- bỉ bạc
- bỉ bai
- bỉ báng
- bỉ dã
- bỉ lận
- bỉ lậu