| bợm rượu | dt. Tay nhậu, người uống rượu sành, biết nhiều rượu ngon và nhiều nơi bán đồ nhắm ngon. |
| bợm rượu | dt. Người nghiện rượu, ma men: Lúc đầu chỉ uống cho vui, rồi sa đà dần, trở thành bợm rượu. |
| bợm rượu | đt Nói kẻ uống được nhiều rượu mà không say: Mới vài chục tuổi mà đã là một tay bợm rượu. |
| Thuốc thì người ta nhắm mắt , nhắm mũi uống một hơi chứ đâu có ngồi nhấm nháp từng ngụm , thưởng thức một cách khoái trá như những tay bợm rượu sành sỏi ? Và bàn tay nó cầm thìa khuấy cốc , ngón út cong lên đầy kiểu cách , có phải là bàn tay của người lam lũ đâu. |
| Trên các lỗ chân lông bìm bịp hỡi ô , nếu các bạn cắt một miếng lên soi trên kính hiển vi chắc tôi tin rằng ngay cả những kẻ bbợm rượunhất cũng chẳng dám uống rượu ngâm bìm bịp , rắn , tắc kè Khi ngâm 1 hũ rượu rắn , tắc kè , bìm bịp thường người ta ngâm sống , nên không thể làm sạch từng con sán trong cơ thể , từng con ve chó , rận hút máu trong vảy rắn , lông bìm bịp và các loài virus , vi khuẩn ký sinh khác... Còn tại sao ư , bởi khi ngâm rượu rắn , người ta thường không cạo vảy là để cho đẹp bình rượu. |
* Từ tham khảo:
- bơn
- bơn lơn
- bờn bợt
- bờn nhờn chó con liếm mặt
- bỡn
- bỡn cợt