| bị nạn | tt Mắc tai nạn rủi ro: Xe ô-tô bị đổ, có nhiều hành khách bị nạn. |
| bị nạn | dt. Mắc phải tai-nạn. // Kẻ bị nạn. |
| bị nạn | t. Mắc tai nạn rủi ro. |
Dũng nhìn vào trong xe thấy có bà cụ đi với Loan , liền làm như không để ý đến Loan , tiến lại gần lễ phép thưa : Thưa cụ , chúng tôi vừa bị nạn , xe hư hỏng cả , xin nhờ cụ cho về Việt Trì buộc thuốc. |
| Gần đây , nhiều buôn thượng bị nạn hạn hán mất tiêu cả mùa lúa rẫy và bắp. |
| Thế rồi , mặc gió mặc mưa , họ chèo đi mọi nơi cố sức vớt những người bị nạn. |
| Một người bóp miệng người bị nạn thổi vào. |
| Trước khi quay ra , tôi nhìn người đàn ông bị nạn một lần nữa. |
| Ngày 31 12 1892 , đốc lý Beauchamp ký Quy chế bảo vệ trật tự trị an của Hà Nội với giao thông xe cộ , theo đó "Xe chở vật liệu phải có biển ghi họ tên (bằng chữ An Nam) ; xe cộ ban đêm gây tai nạn thì chủ xe phải có tránh nhiệm chăm sóc người bị nạn ; buổi tối xe ngựa , xe bò đẩy phải treo đèn dầu sao cho người đi đường trông thấy từ xa ; xe chở hàng cồng kềnh phải buộc miếng vải đỏ phía sau , kẻ vi phạm bị phạt theo các điều khoản của Luật hình sự chính quốc...". |
* Từ tham khảo:
- minh-cảm
- minh-sanh
- mình dây
- mình đoạn
- mình đồng
- mình không