| bị lật tẩy | dt (tẩy là con bài úp xuống trong cuộc đánh ích-xì) Nói kẻ giả dối bị người ta vạch mặt (thtục): Nó cứ gian dối thể nào cũng có phen bị lật tẩy. |
| Dự án Ocean View Nha Trang , Metropolitan , New Horizon City 87 Lĩnh Nam là những dự án bbị lật tẩyhàng loạt sai phạm trong nửa đầu tháng 7 vừa qua. |
| bị lật tẩyhàng loạt sai phạm Đây không phải là lần đầu Prudential bị dính "phốt". |
| Nhà sản xuất không ngần ngại đổ lỗi cho... biển mặn ; truy vấn chủ tàu chạy rô đa chưa ; có thay dầu nhớt đúng bài bản hay không... Đỉnh điểm tâm thế đổ lỗi là phát ngôn của lãnh đạo Cty TNHH MTV Nam Triệu hôm 12.6 , khi màn kịch vung tiền mua im lặng bbị lật tẩyvà khi chuyên gia Mitsubishi phơi bày sự thật 8/9 động cơ dán nhãn thương hiệu này là không chính hãng. |
| Hồ sơ của cảnh sát Canton , bang Ohio (Mỹ) cho biết , những chuyện xấu của cô giáo Eichler bbị lật tẩysau khi cô này nói với hiệu trưởng trường rằng , cô đang bị một gia đình học sinh tống tiền. |
| Hành vi gian dối nói trên bbị lật tẩykhi ông Nguyễn Đức Cảnh (thôn 4 , xã Xuân Lĩnh , Nghi Xuân) tố cáo với cơ quan chức năng. |
* Từ tham khảo:
- chính thuỷ
- chính thức
- chính thức hoá
- chính thương
- chính thương hàn
- chính tố