| bộn bề | tt. C/g. Bề-bộn, nhiều, ngổn-ngang, bừa-bãi: Công việc bộn-bề, thấy bắt ngán. |
| bộn bề | Nh. Bề bộn. |
| bộn bề | tt Nhiều và phức tạp: Nay chưa hết bộn bề mà sao lòng phấn khởi (X-thuỷ). |
| bộn bề | (bề-bộn). tt. Nht. Bộn-bàng. |
| bộn bề | t. Cg. Bề bộn: Mặt bàn bộn bề sách vở; Công việc bộn bề. |
| bộn bề | Rối-rít, bừa-bãi. |
| Ngẫm lại cảnh yên tĩnh nó đã làm cho nàng , trong sáu , bảy hôm , quên bẵng một đời náo nhiệt , bộn bề , nàng cảm thấy tâm hồn chán nản : Thôi xuống nhà ! Đứng làm gì đây mãi ? Vi thong thả xuống bếp. |
Biết nhau từ đấy mà thôi Bây giờ kẻ ngược người xuôi bận lòng Thà rằng chẳng biết cho xong Biết ra thêm để tấm lòng tương tư Thà rằng chẳng biết thì thôi Biết ra thêm một khúc nhôi bộn bề. |
| Nhưng rồi ôn gcũng qưuên lãng ngay chuyện đó trước những bộn bề công việc của một chính uỷ trung đoàn. |
| Mùa ấy anh ta trông toàn củ cải và thu hoạch củ bộn bề trong khi đó phần quỷ chỉ toàn lá. |
| Mình bỗng nghĩ tới 1 điều : Cả khuya trời cũng bộn bề những công việc nhà nông Đất nước khổ đau và nghìn năm lăn lộn với ruộng đồng , người ta chỉ còn nghĩ đến gầu dai , gầu sòng chỉ còn nghĩ đến vụ cấy qua các chòm sao mơ mộng... Cả những năm tháng lửa cháy chống ngoại xâm đã để lại trên trời chòm sao Tráng sĩ , gài thanh kiếm ở ngang sườn… Mình hay nghĩ vu vơ như thế về các ngôi sao. |
| Nhưng rồi cuộc sống với những lo toan bộn bề , hai người không bao giờ có đủ tiền để xây cho mình một ngôi nhà xinh xắn. |
* Từ tham khảo:
- bộn chộn
- bộn rộn
- bông
- bông
- bông
- bông