| bị bẹp | dt. Cái bị xẹp, nằm một nơi // (B) Người hết thời hoặc đau-yếu, không làm ăn gì được, ở yên một nơi. |
| bị bẹp | Nghĩa bóng nói yên thân một chỗ dáng như cái bị bẹp, không dùng được nữa: Người đau yếu nằm bị bẹp cả ngày. |
| Bao nhiêu chiếc xe đã đổ , đã bị bẹp trên con đường huyết mạch ra tiền tuyến này. |
| Phải quay trở lại nhà mới được , cả hai cánh cửa , ca bin xe bị bẹp dúm thế này thì phải có xà beng to để cậy mới được. |
| Về phía tàu chở hàng , ít nhất 4 toa của tàu đã bbị bẹprúm lại , tuy nhiên đoàn tàu vẫn bám trụ trên đường ray. |
| Do va đập mạnh vào vách núi , xe bbị bẹpsườn , khiến 2 phụ huynh là Nguyễn Thị Oanh và bà Vũ Thị Đông tử vong , 10 em học sinh khác bị xây xát được đưa đến Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc cấp cứu. |
| Sau cú tông kinh hoàng đó , chiếc xe ô tô GM Gentra BKS 14N 7595 đã bị nổ lốp trước đầu xe bbị bẹpdúm , tài xế đã phải nhập viện trong tình trạng hết sức nguy kịch. |
| Phần đầu của chiếc xe BMW gây ra tai nạn cũng bbị bẹpdúm , biến dạng. |
* Từ tham khảo:
- liệt rung
- liều công
- liễu chương đài
- liệu trình
- lĩnh lời
- lĩnh mệnh