| liệu trình | dt (H. liệu: chữa bệnh; trình: đường đi) Quá trình chữa bệnh; Từng bước chữa bệnh: Chữa bệnh theo một liệu trình hợp lí. |
| liệu trìnhthứ nhất là 35 triệu đồng , liệu trình thứ hai là 65 triệu đồng. |
| Phải uống 2 lliệu trình, gồm cả thuốc bột và thuốc nước. |
| Sau khi lấy lại vòng eo nhỏ và khuôn mặt thon gọn , ca sĩ Hoa Trần tiết lộ bí quyết của mình là lliệu trìnhgiảm béo chuyên sâu vùng bụng và trẻ hóa công nghệ cao , không phẫu thuật thẩm mỹ. |
| Giảm thành công 25 kg , thu gọn 20 cm vòng bụng nhờ lliệu trìnhtại Saigon Smile Spa , nữ hoàng hàng hiệu Tiểu Giang đã thu hút sự chú ý của cư dân mạng và truyền cảm hứng làm đẹp cho nhiều phụ nữ. |
| (Các nhà y học đã tiến hành nghiên cứu dùng rễ dong riềng điều trị bệnh viêm gan truyền nhiễm cấp tính bằng cách mỗi ngày lấy 100 150g rễ dong riềng tươi , thái vụn , sắc kỹ lấy nước , chia uống 2 lần sáng và chiều , 20 ngày là 1 lliệu trình, trong thời gian dùng thuốc kiêng tôm cá và các thức ăn cay. |
| Ngoài ra , bác sĩ Ngọc khuyến cáo , người bệnh cần có thái độ bình tĩnh đối mặt và chấp nhận lliệu trìnhđiều trị lâu dài. |
* Từ tham khảo:
- thơ bát cú
- thơ ca
- thơ cận thể
- thơ cổ phong
- thơ cổ thể
- thơ cũ