| bị | bt. Tại, vì, tiếng dùng để bày tỏ lý-do thiệt-hại: Bị nghèo mới ra nông-nỗi; bị tới trễ nên hết chỗ ngồi; bị hiếp, bị mất trộm, bị chó cắn // Mắc phải: Bị bệnh, bị thương, bị cáo. |
| bị | dt. Cái túi, cái bao có quay để xách hay mang trên vai: Ưng ai: trái thị rớt bị bà già. |
| bị | bt. Dự-phòng, liệu trước, đủ, đầy-đủ. |
| bị | - 1 d. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách. Bị gạo. - 2 I đg. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình. Bị tai nạn. Bị mất cắp. Nhà bị dột. Bị người ta chê cười. - II d. (kết hợp hạn chế). Bên (nói tắt). Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng.). Xui nguyên giục bị*. |
| bị | dt. Túi đựng đan bằng cói, lác, có tay xách: bị gạo o múa tay trong bị (tng.) o ăn mày cầm tinh bị gậy (tng.). |
| bị | I. đgt. 1. Từ biểu thị chủ thể là đối tượng tiếp thu hành động không hay, không lợi đối với mình: bị tai nạn o bị mất cắp. 2. Từ biểu thị chủ thể là đối tượng tiếp thu hành động nói chung:bị can o bị động o bị trị. II. dt. Phía bên bị kiện trước toà án; trái với nguyên: xui nguyên giục bị (tng.). |
| bị | . Phòng trước, có sẵn, làm cho sẵn cái cần thiết: bị vong lục o binh bị o dự bị o hậu bị o phòng bị o thiết bị o trang bị o trù bị o võ bị. o vũ bị. 2. Đầy đủ: bị chú o cầu toàn trách bị o hoàn bị. |
| bị | dt Túi có quai bằng cói hay bằng vải dùng để đựng đồ vật: Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang (tng). |
| bị | dt Bên bị nói tắt: Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng). |
| bị | đgt Chịu tác động của một hành động hoặc hậu quả của một việc không lợi cho mình: Bị bóc lột; Bị tai nạn; Bị chê cười. |
| bị | dt. Cái túi, cái bọc. |
| bị | (khd) 1. Dự liệu, phòng dữ: bị-vong, phòng-bị. 2. (khd) Đủ. |
| bị | dt. Mắc phải: Bị nận, bị đày. // Bị phạt, bị bức. |
| bị | d. Túi có quai, thường làm bằng cói, dùng đựng thức ăn hay đồ vật. |
| bị | d. X. Bên bị. |
| bị | đg. cg. Phải1, ngh. 1. Từ đặt trước một động từ hoặc một danh từ, chỉ chủ ngữ chịu tác dụng của một hành động hoặc hậu quả một sự việc về mặt có hại: Bị bóc lột; Bị tấn công; Bị gọi ra tòa; Bị nạn; Bị lụt; Hắn bị ô-tô đâm phải. |
| bị | Cái túi quai, hoặc làm bằng cói hay làm bằng gai: Đâm bị thóc, chọc bị gạo (T-ng). Văn-liệu: Ăn mày cầm tinh bị gậy (T-ng). Bị gậy cân đai đất một hòn (thơ Yên-đổ). |
| bị | I. Phòng giữ, dự trước, ít dùng một mình. II. Đủ, đủ số ấy. Không dùng một mình. |
| bị | Mắc phải: Bị bệnh, bị nạn, bị thương. Văn-liệu: Nguyên viết hữu, bị viết vô (T-ng). Xin thầy xá tội cho con, Không thì còn sẽ bị đòn hôm nay. |
| Trong làng không một tiếng động ; mọi vật bị nắng đốt , im lìm trong không khí khó thở. |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Nàng bảo dọn rơm , rạ vào trước , rồi làm tua sau , nhỡ có mưa ngay thì rơm , rạ cũng không bị ướt. |
| Sau đó , bà nhất quyết để cho Trác đi lấy lẽ ; bà như bbịnhững lời bà Tuân huyễn hoặc. |
| Tôi muốn cái lộc của cháu đi lấy chồng chứ , còn của đi vay thì kể gì ! Hai bà cứ giằng giai như thế mãi , bà Thân e tiền cưới ít , làng người ta cười là hám ông phán , mang bán rẻ con ; bà Tuân sợ mất nhiều tiền quá lại bbịcon gái kỳ kèo. |
| Trác cũng chẳng đến nỗi đần độn nên chưa bao giờ tự ý mua thức ăn mà bbịcô chê bai. |
* Từ tham khảo:
- bị can
- bị cáo
- bị chú
- bị đấm lại thêm đá
- bị động
- bị gạo có đầy, gậy tầy mới chắc