| bị can | dt. Người vừa bị kêu án: Bị-can còn kháng-cáo. |
| bị can | dt. Người phạm tội hay bị nghi là có tội đang trong thời gian điều tra xét xử: đưa bị can ra xét hỏi o xem xét hồ sơ của bị can. |
| bị can | dt (H. bị: chịu; can: liên can) Người bị nghi là phạm tội và bị khởi tố về hình sự bị can phải đứng trước vành móng ngựa. |
| bị can | d. Người can án, bị tòa đưa ra xử. |
| bị can | Người đã can án rồi. |
Cô ấy đã nhìn thấy những dòng chữ của mình? Anh nghĩ và đột nhiên trở nên hết sức bối rối như bị can đứng trước quan toà : Không… Dung không hiểu… Không phải hoàn toàn như thế đâu. |
| Mỗi khi xử án , bị can phần nhiều đều kêu oan. |
| Ngày 25/12/2017 , xác minh bbị canHùng đã bỏ trốn , Công an tỉnh Khánh Hòa đã truy nã đối tượng này về hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản. |
| Ảnh : vnexpress.net Thực tế , các bbị cantrong một vài vụ đại án gần đây đã khai trước tòa rằng số tiền làm quà Tết lên đến hàng tỉ đồng. |
| Xuyên suốt quá trình tranh luận , đại diện VKSND TP Hà Nội khẳng định có đủ căn cứ để truy tố 8 bbị canvề tội tham ô tài sản. |
| Theo lời khai của bbị canĐinh Mạnh Thắng nguyên Chủ tịch HĐQT công ty CP đầu tư và thương mại dầu khí Sông Đà , vào cuối tháng 3/2010 , Thái Kiều Hương Phó tổng giám đốc công ty CP đầu tư Vietsan gọi điện thoại cho Thắng nói công ty Xuyên Thái Bình Dương đã tìm được khách có nhu cầu mua dự án Nam Đàn Plaza với giá 52 triệu đồng/m² , đã đặt cọc 100 tỷ đồng , cần hoàn chỉnh nhanh thủ tục cho khách mua. |
* Từ tham khảo:
- bị cáo
- bị chú
- bị đấm lại thêm đá
- bị động
- bị gạo có đầy, gậy tầy mới chắc
- bị gậy