| bệnh viện | dt. Nhà thương, nơi chữa bệnh. |
| bệnh viện | dt. Cơ sở khám và chữa bệnh, thường có quy mô lớn hơn bệnh xá: làm việc tại bệnh viện tỉnh o điều trị ở bệnh viện đa khoa. |
| bệnh viện | dt (H. viện: cơ quan lớn) Nơi có tổ chức và trang bị để điều trị người ốm: Tới bệnh viện để thăm mấy đồng chí thương binh (NgĐThi). |
| bệnh viện | dt. Nơi nhiều người bịnh nằm. |
| bệnh viện | d. Cơ quan có tổ chức và trang bị để nhận người ốm nằm điều trị. |
| bệnh viện | Nhà chữa thuốc, tức là nhà thương. |
Trương đứng lại nhìn cái biển đồng : " Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim " Bên cạnh phòng khám bệnh là bệnh viện của Chuyên mới mở. |
Đã mười hôm nay , từ khi đưa đứa bé vào bệnh viện , nàng vẫn cố níu lấy cái hy vọng mong manh cứu được con nàng , nhưng vừa rồi , người ta đã tỏ cho nàng biết đứa bé chỉ còn đợi ngày , đợi giờ chết , sức người không tài nào chữa được nữa. |
| Nếu Tuyết cần uống thuốc thì anh đưa lại chữa ở bệnh viện của một người bạn... Hai chữ bệnh viện khiến Tuyết rùng mình nghĩ đến Văn. |
Thật không , thưa bác sĩ ? Chỉ có 100 thôi ? Chỉ mất có 100 để có lại ánh sáng và một tương lai đầy hứa hẹn ? Muôn vàn cảm tạ bác sĩ ! Ông bác sĩ cười , thân mật bắt lấy tay Minh : Thôi , cứ yên tâm nghỉ ngơi đi nhé ! Bao giờ muốn mổ tôi sẽ cho xe lại đón đến bệnh viện. |
| Tôi vừa ở bệnh viện bác sĩ Thiện ra thì gặp ông. |
| Chắc nàng đến bệnh viện bằng đường khác nên chàng không gặp. |
* Từ tham khảo:
- bệnh viện dã chiến
- bệnh viện chuyên khoa
- bệnh viện khinh thương
- bệnh von
- bệnh xã hội
- bệnh xá