| bệnh viện dã chiến | Bệnh viện điều trị cơ bản và điều trị một phần chuyên khoa cho thương binh, bệnh binh trong điều kiện dã chiến. |
| Cô mất khi chồng và con cũng đang chống chọi với Covid trong bệnh viện dã chiến. |
Em cũng là F0 , đang cách ly tại bệnh viện dã chiến. |
Âu lo là vậy nhưng cuối giờ trưa hôm trước , sau khi nói chuyện với các bệnh viện dã chiến tầng một và hai trong tháp chống dịch ba tầng của Bình Dương , tôi vẫn có niềm hy vọng rằng ta sẽ vượt qua trận chiến này. |
| Giờ thì họ đang làm việc không quản ngày đêm ở bệnh viện dã chiến số 13 , đóng tại huyện Bình Chánh , thành phố Hồ Chí Minh , nơi xây dựng khu hồi sức tích cực với 500 giường bệnh. |
| Thêm một bbệnh viện dã chiếnSau khi xảy ra ổ dịch thứ hai tại trường Nguyễn Khuyến (Q.Tân Bình) , đêm 22.7 , Sở Y tế TP.HCM đã đến trường này để nắm tình hình , triển khai một số biện pháp cách ly , phòng chống dịch. |
| Đến sáng hôm qua , Sở đã thành lập một bbệnh viện dã chiếnngay tại trường này để cách ly , điều trị đối với những HS nhiễm và nghi nhiễm cúm A/H1N1. |
* Từ tham khảo:
- bệnh viện chuyên khoa
- bệnh viện khinh thương
- bệnh von
- bệnh xã hội
- bệnh xá
- bệnh xì mủ