| bệnh xá | dt. Cơ sở khám và chữa bệnh ở cấp xã và ở các cơ quan, trường học, thường có quy mô nhỏ hơn bệnh viện: đi khám bệnh ở bệnh xá cơ quan o mua thuốc ở bệnh xá. |
| bệnh xá | dt (H. xá: nhà) Cơ quan y tế nhỏ bé: Xã đã xây được một bệnh xá. |
| bệnh xá | d. Cơ quan điều trị nhỏ hơn bệnh viện. |
| Ở trong bệnh xá nhà lao Tân Hiệp , chúng tôi khoảng bốn mươi người gồm đủ thành phần , ở nhiều địa phương khác nhau , với đủ bệnh tật khác nhau , quanh quẩn trong khu nhà nhỏ hai bên là bệ xi măng làm chỗ nằm , ngồi. |
Một hôm , một học trò cũ của tôi ở trường Đạt Đức hoạt động nội thành , bị bắt đưa vào trại giam Tân Hiệp , gặp tôi ở tại bệnh xá , mừng rỡ kêu lên : Trời ơi ! Giáo sư ! Giáo sư đã lành bệnh chưả Dưới chế độ cũ , “giáo sư” là tiếng gọi chung những người dạy từ trung học trở lên. |
Song điều mà tôi hiểu rõ là bọn chúng tôi , sáu nhà trí thức ở trong bệnh xá này , trong tiệc tất niên năm ấy đã ăn hết một phần năm đứa bé. |
| Tuy nhiên do Thái Hà khi đó ở vùng ngoại ô không thuận tiện cho việc đi lại nên năm 1904 , chính quyền bảo hộ quyết định xung công khu đất thuộc tu viện Carmel do bà phước Aimec thành lập đồng thời với bệnh xá của bà phước Antoine trên đất Phủ Doãn lập từ năm 1888. |
| Anh lính tóc húi cua gãi gãi tai , vẻ ngượng ngùng , ấp úng : Chị đã bắt gặp anh bệnh xá trưởng và bọn tôi nhòm trộm các lính gái này tắm ở suối mà. |
Khi đó , bỗng dưng Miên vô tình gạt tay làm cành lá cây xào xạc , đến nỗi anh bệnh xá trưởng tên là Lãng giật mình làm gãy cả một cành cây. |
* Từ tham khảo:
- bệnh xì mủ
- bếp
- bếp
- bếp Hoàng Cầm
- bếp lạnh tro tàn
- bếp Mặt Trời