| bổ huyết | tt. I. Bổ máu: thuốc bổ huyết. II. đgt. Chũa chứng huyết hư. |
| bổ huyết | tt (H. bổ: làm tăng sức; huyết: máu) Làm cho máu được tốt lành: Uống thuốc bổ huyết. |
| bổ huyết | bt. Bổ-dưỡng máu trong mình: Rượu bổ huyết. |
| >>> Mời độc giả xem video : "Cháo tam hồng bbổ huyết, đẹp da" tại đây. |
| Sò huyết món ăn tốt cho chuyện ấy Theo y học cổ truyền , sò huyết có vị ngọt , tính mặn , có tác dụng bbổ huyết, kiện vị chữa chứng huyết hư , thiếu máu. |
| Ban lãnh đạo Công ty HEROPHARM chụp ảnh lưu niệm cùng chương trình Nổi bật nhất chính là thực phẩm chức năng Sâm Qui Tinh một sản phẩm giúp bbổ huyết, bổ thận , tăng cường thể lực. |
| Nếu như vì huyết không đủ , thì cần phải bbổ huyếttrước , bởi vì huyết là mẹ của khí , nếu không ắt sẽ thành dụng cụ thiêu đốt , làm cho nội tạng bị đốt cháy ; nếu là vì kinh lạc không thông , thì có thể gia tăng khí huyết , đồng thời bồi bổ khí huyết. |
| Tuy nhiên , các y thư cổ đều cho rằng , tam thất năng khứ ứ sinh tân hay hoạt huyết nhi sinh huyết , nghĩa là bản thân tam thất không phải là thuốc bbổ huyếtnhưng trong các trường hợp khí huyết suy hư mà có ứ trệ thì công dụng hoạt huyết hóa ứ của nó cũng có ý nghĩa bổ huyết , sinh huyết một cách gián tiếp. |
| Cũng có sách cho rằng tam thất sinh dụng chỉ huyết tán ứ , tiêu thũng chỉ thống ; thục dụng bbổ huyếtích khí , tráng dương tán hàn (dùng sống thì hoạt huyết cầm máu , giảm đau tiêu thũng ; dùng chín thì bổ khí huyết , làm mạnh dương khí và trừ hàn). |
* Từ tham khảo:
- bổ hư
- bổ ích
- bổ khí
- bổ khí huyết
- bổ kho
- bổ khuyết