| bổ chính | đt. Thêm và sửa cho đúng: Cần bổ-chính trước khi thi-hành. |
| bổ chính | đgt. Bổ sung và sửa lại cho chính xác để tái bản sách: sách tái bản, có bổ chính. |
| bổ chính | đgt (H. bổ: sửa lại; chính: đứng đắn) Thêm vào và sửa lại cho đúng: Lần tái bản, tác phẩm đã được bổ chính. |
| bổ chính | bt. Thêm và sửa lại cho đúng: Dự-luật ấy cần phải được bổ-chính trước khi đưa ra nghị-quyết. |
| bổ chính | đg. (lí). Bù cho cân bằng. |
| Ngoài ra , việc sử dụng tài khoản chi phí chung cho các chi phí môi trường thường dẫn đến khó hiểu khi các khoản chi phí này được phân bổ trở lại vào giá thành sản phẩm tại các công đoạn sản xuất dựa vào khối lượng sản phẩm hay giờ làm việc... Sự phân bổ này có thể dẫn đến sai lầm khi không phân bbổ chínhxác một số loại chi phí môi trường. |
* Từ tham khảo:
- bổ chỏng cẳng
- bổ chửng
- bổ cốt toái
- bổ củi
- bổ củi xem thớ, lấy vợ xem hông
- bổ cứu