| bềnh bềnh | tt. Nhô lên và di chuyển nhẹ nhàng trên mặt nước, do có trọng lượng rất nhẹ: Bèo trôi bềnh bềnh theo dòng nước. |
| Chị Nhung , một du khách từ Hải Dương , cho biết : Nhìn rác ngập nổi bbềnh bềnh, chỗ nào cũng vựa kín , tôi chỉ dám ngồi trên bờ mà tắm biển chứ không tài nào nhắm mắt xuống tắm được. |
* Từ tham khảo:
- bềnh bệnh
- bềnh bồng
- bệnh
- bệnh án
- bệnh bạc lá
- bệnh bạch cầu