| bệnh án | dt. Bản ghi bệnh trạng, nguyên nhân, quá trình diễn biến và cách thức điều trị của bệnh nhân: lập bệnh án o theo dõi bệnh án của bệnh nhân. |
| bệnh án | dt Hồ sơ ghi nguyên nhân và quá trình diễn biến cũng như cách điều trị bệnh của một người ốm đang nằm ở bệnh viện: Vị giáo sự xét kĩ bệnh án rồi mới phát biểu ý kiến với bác sĩ điều trị. |
| bệnh án | d. Hồ sơ ghi nguyên nhân, quá trình diễn biến và cách điều trị bệnh của một người ốm đang nằm điều trị tại một bệnh viện. |
| Đến ngày thứ bảy kể từ khi Sài đến đây , Kim đã lục tìm bệnh án của anh. |
| Đến ngày thứ bảy kể từ khi Sài đến đây , Kim đã lục tìm bệnh án của anh. |
| Nếu phân tích được các bệnh án điện tử của người bệnh , ta có thể biết khi uống thuốc những hiệu ứng phụ nào có thể xảy ra. |
| thì ông không trả lời thẳng vào vấn đề mà nói : "Ông cố của tôi làm quan ngự y triều đình Huế" , rồi hẹn chúng tôi đến Q.Thủ Đức để "thầy" làm thuốc và mang hồ sơ bbệnh áncho "thầy" xem. |
| Ngày 22.1 chúng tôi đến điểm hẹn (là một cơ sở tôn giáo) để đưa hồ sơ bbệnh áncho "thầy" Thiệp xem. |
| Chị cũng không có bbệnh ánvì các bác sỹ nói "gửi bệnh án ra nước ngoài kiểm tra" nhưng gia đình không có tiền tái khám nên cũng không biết tình hình cụ thể ra sao. |
* Từ tham khảo:
- bệnh bạc lá
- bệnh bạch cầu
- bệnh bạch hầu
- bệnh biên trùng
- bệnh binh
- bệnh bông bạc