| bềnh bồng | (bình-bồng) trt. Trôi tới lui và bị nhồi lên xuống: Bềnh-bồng theo lượn sóng // (B) Lênh-đênh, không nơi nương-tựa, không việc làm: Bềnh-bồng mấy tháng nay. |
| bềnh bồng | - đgt. Trôi nổi và nhấp nhô: Bềnh bồng mật nước chân mây (Tản-đà). |
| bềnh bồng | Nh. Bồng bềnh. |
| bềnh bồng | đgt Trôi nổi và nhấp nhô: Bềnh bồng mật nước chân mây (Tản-đà). |
| bềnh bồng | bt. Trôi nổi, Ngb. Trôi-nổi, lao-dao. |
| Đường phố như một tấm thảm nhiều màu , như một dòng sông bềnh bồng những làn sóng hoa rực nở… Chẳng thể nào kể hết được hàng trăm loài hoa , hàng trăm loại cây cảnh trong chợ hoa ngày Tết. |
| Để nghe trong một phút , trong một giây , lòng bỗng lênh đênh như những vì sao đang bềnh bồng trên lớp sóng kia. |
| Và tôi cũng hình dung ra chiếc lá nó vừa thả trong lòng giếng lúc này hẳn đang bềnh bồng trên mặt nước hệt như một chiếc thuyền câu. |
| Sáng nay , em xuống phố bbềnh bồngtrên tóc tiếng chim giòn tan tiếng cười trong gió tháng giêng những cụm mây trời hồn nhiên quyến rũ hơi thở con gái tôi đứng ngẩn ngơ nhìn chập chờn tà áo mới hồi hộp muốn đau tim tháng giêng ơi tháng giêng tôi chạy rượt theo mùa nguyên đán cớ sao giọng em cười phóng khoáng trong trẻo như tiếng đàn dương cầm? |
| Phần vì cô đã thẳng tay cắt phăng mái tóc dài bbềnh bồngthay bằng kểu tóc Bob. |
| Bớt bằng cấp , chứng từ , giấy má đi cho đời nghệ sĩ còn rảnh óc mà sáng tạo , ca hát cho đời nó bbềnh bồng. |
* Từ tham khảo:
- bệnh
- bệnh án
- bệnh bạc lá
- bệnh bạch cầu
- bệnh bạch hầu
- bệnh biên trùng