| bom nguyên tử | dt. Loại bom có sức nóng đốt tan tất-cả vật-thể, tàn-phá một vùng rộng hàng vài mươi cây-số và để lại tai-hại cho đất-đai, cây-cối và sự truyền giống đến năm, mười năm sau (atomique). // (B) Việc quan-trọng bất-ngờ: Trong phiên họp vừa rồi, ông X cho nổ một trái bom nguyên-tử. |
| bom nguyên tử | - dt. Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn: Bom nguyên tử có sức phá hoại và sát thương ghê gớm. |
| bom nguyên tử | dt. Bom dùng nguyên lí phản ứng dây chuyền bằng nơ-tơ-rôn phá vỡ những hạt nhân của u-ran, giải phóng những năng lượng có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom thông thường; còn gọi là bom A. |
| bom nguyên tử | dt Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn: Bom nguyên tử có sức phá hoại và sát thương ghê gớm. |
| bom nguyên tử | d. Thứ bom nổ do sự phân huỷ những nguyên tố không bền như u-ran, giải phóng những năng lượng rất lớn dự trữ trong hạt nhân nguyên tử, và có sức phá hoại rất lớn, do tác dụng nhiệt, cơ và phóng xạ. |
| Có ai ở Bắc Việt vào đây cho hỏi thăm tháng mười một mấy năm nay ở Bắc Việt , trời có rét lắm không , mưa vẫn riêu riêu buồn như trước hay thời tiết vì ảnh hưởng bom đạn của Mỹ đã khác xưa ? Nghe thấy nước bạn Mỹ xuất toàn lực ném những loại bom kinh khủng lắm , mà ném toàn bom nặng tới bảy trăm tấn có sức phá hoại ngabom nguyên tửử , mình ở đây thấy rợn cả tóc gáy lên , ấy thế mà không hiểu làm sao cứ nghe thấy người ta nói là Bắc Việt vẫn đánh và đánh dữ hơn cả lúc mới phát động chiến tranh là khác ! Thế thì là cái thớ gì ? Ở dây , người ta cũng ném bom tiêu diệt quá khích , ai cũng bảo là thời tiết không như trước , mưa không đúng cữ mà nắng cũng ra ngoại lệ , thành ra mình cũng tưởng thời tiết Bắc Việt đổi thay , do đó lắm đêm nằm tưởng tượng , mình cứ ngỡ là Bắc Việt không còn mưa rét nữa mà có khi lại nóng nứt đá tan vàng cũng nên. |
| Trái lại , có người quả quyết những chỗ bị bom cày như thế trồng trọt cày cấy lại tốt hơn , còn không khí ở những vùng bị bom nguyên tử ở Nhật tưởng đâu là bị ô uế đời đời nhưng chỉ mấy tháng sau thì lại sạch sẽ và trong vắt như thuở trước. |
| Muốn phá banh cái hang đó phải đợi có bom nguyên tử mới phá nổi. |
"Để phá hủy bất kỳ quốc gia nào , không cần phải sử dụng đến bom nguyên tử hoặc tên lửa tầm xa , chỉ cần hạ thấp chất lượng giáo dục" , Nelson Mandela từng nói , cũng như Bác Hồ nhấn mạnh từ hơn nửa thế kỷ trước "vì sự nghiệp trăm năm , phải trồng người". |
| S. Truman Roosevelt Winthrop Thomas Wilson Vốn là người phản đối chiến tranh , nhưng sau khi đến định cư ở Mĩ , biết Hitler đang thúc đẩy việc sáng chế bbom nguyên tử, Einstein cho rằng đó sẽ là thảm họa thế giới. |
| Sau đó , ông viết thư tới tổng thống Roosevelt khuyên nước Mĩ nên nghiên cứu để sản xuất bbom nguyên tửchống lại chủ nghĩa Phát xít. |
* Từ tham khảo:
- bom nhiệt lượng kế
- bom nổ chậm
- bom phá
- bom phản lực
- bom phóng
- bom rơi đạn nổ