| bom nổ chậm | dt. Bom sử dụng ngòi nổ giữ chậm theo chương trình, để làm nổ vào thời điểm nhất định. |
| bom nổ chậm | dt Bom có máy điều khiển để sau khi rơi một thời gian nhất định mới nổ: Nhiều chiến sĩ của ta đã bị hi sinh vì bom nổ chậm. |
| bom nổ chậm | d. Bom có máy điều khiển để sau khi rơi một thời gian nhất định mới nổ. |
| Bố thì trách mẹ không biết dạy dỗ Thuyên nên bây giờ dở ông dở bà , làm bom nổ chậm , mẹ thì mắng bố suốt ngày rượu chè , cờ quạt. |
| Mấy phút sau , đại tá Gray và lính thủy đặt bbom nổ chậmvà bom cháy vào các hầm nhà rồi chạy lên máy bay. |
| Cũng phải nói thêm về nguyên lý gây nổ của quả bom để bạn đọc hiểu : Với hầu hết các loại bom phá (trừ bom từ trường hoặc bbom nổ chậm, bom có ngòi gây nổ điện tử thế hệ mới) thì chỉ có một cách gây nổ là dùng ngòi nổ chạm và ngòi nổ quán tính. |
| Việc "trù dập" Isco khiến Solari đang chiến đấu với một trái bbom nổ chậm. |
| Có lẽ chuyện bắt đầu từ quan niệm của người dân quê tôi , họ bảo rằng nhà nào có con gái như chứa quả bbom nổ chậm. |
| Bà chê mẹ tôi chẳng biết dạy con nên bbom nổ chậmgần 30 tuổi chẳng ma nào rước. |
* Từ tham khảo:
- bom phá
- bom phản lực
- bom phóng
- bom rơi đạn nổ
- bom truyền đơn
- bom từ trường