| bên tai | dt. Gần tai, nghe dễ-dàng. |
| Nàng thức dậy , nghe có tiếng run run thỏ thẻ bbên tai: " Tao ". |
| Chàng thấy Thu ngừng lại rồi một lúc sau nàng nói như thỏ thẻ bên tai chàng : Ầm quá nhỉ. |
| Tiếng cười nói ồn ào bên tai chàng quay nhìn sang bên phải. |
| Tự nhiên thấy lòng mình êm ả lạ lùng : vô cớ chàng nghiêng đầu lắng tai nghe và lẩn với tiếng những người qua đường , chàng thấy tiếng Nhan thỏ thẻ bên tai : Em vẫn đợi anh trong ba năm nay... Cùng một lúc hiện ra hai con mắt đẹp hẳn lên vì sung sướng nhìn chàng sau bức giậu xương rồng , một buổi sáng mùa thu ở quê nhà. |
| Văng vẳng bên tai chàng mấy tiếng : Anh hùng rơm ! Anh hùng rơm ! Chàng sẽ yên lặng không kêu một tiếng nào để tỏ cho vợ biết rằng mình cũng có can đảm , cái can đảm cuối cùng , biết chết một cách lặng lẽ. |
Khi ra đến ngoài , lúc sắp lên cái ô tô hòm kết đầy hoa , trong lúc tiếng pháo tiễn đưa nổ ran bên tai. |
* Từ tham khảo:
- mét ưởng
- mét vuông
- mét-xì
- mét-xì-a-văng
- mẹt
- mẹt ơi