| bên cạnh | dt. Một bên, khít bên, người ngồi hoặc đứng kế, hay nhà ở gần, nước ở gần: Người bên cạnh, nhà bên cạnh, bên cạnh mình có Làovà Cam-bốt. |
| bên cạnh | tt ở sát, theo bề ngang: Phòng bên cạnh. trgt Gần gũi: Hồ Chủ tịch ở bên cạnh đồng bào cả nước (PhVĐồng). gt Trong quan hệ ngoại giao hoặc đối ngoại: Đại sứ bên cạnh toà thánh La-mã. |
| bên cạnh | dt. Một bên; láng giềng. |
| bên cạnh | 1. t. ở sát theo bề ngang: Phòng bên cạnh. 2. g. Trong quan hệ ngoại giao (hoặc đối ngoại nói chung) với: Đại sứ của nữ hoàng Anh bên cạnh chính phủ nước cộng hòa Pháp. |
| Từ ngày nàng nhớn lên , trong làng và ở những làng bbên cạnhđã có nhiều người hỏi , nhưng ông Chánh vẫn từ chối. |
Trương ngừng nói vì nghe tiếng Thu ở phòng bên cạnh. |
| Tai chàng không nghe thấy tiếng Tuyển nói bên cạnh , nhưng nghe rõ cả những tiếng rất nhỏ ở ngoài kia , tiếng gió trong lá cây , tiếng một con chim sâu bay chuyền trong giậu và cả tiếng một cái ghế hay cái chõng người ta kéo ở bên hàng xóm với tiếng một đứa trẻ con nói giọng : Cho tôi ấm nước. |
| " Ngay bên cạnh có chua mấy chữ : " Hôm ấy cô phiên mặc áo nhung lam đấy anh ạ. |
| Một lúc sau , Trương đến đứng ngay bên cạnh Thu. |
| Như vậy cái cần của mình không phải là có tiền của , cơm áo , sống nghèo khổ đến đâu đi nữa cũng không sao , miễn là lúc nào cũng có Thu bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- đường tàu
- đường thô
- đường tơ
- đường viền
- đường vòng
- đường xiên