| đường vòng | dt Đường quanh co so với đường chính: Tránh đi đường vòng. |
| đường vòng | d. Đường quanh co, so với đường chính. |
| Một lát khi Lộc đã đi khuất quãng đường vòng , nàng chép miệng : Thôi ! Chúng ta đi về. |
| Chúng tôi chấp nhận đi đường vòng. |
| Và mỗi bận lên rừng ai cũng cố gắng đi đường vòng qua khe nhìn trộm một tán lá mưng. |
| Có lẽ cha thấy ngại với chị Đào nên cứ mỗi lần có việc ông thường đi đường vòng , gấp quá thì đạp xe đạp lao cái vèo qua quán , không nhìn ngang nhìn dọc ai cả. |
| đường vòngtrong cùng , Nangkor (Nang skor) , nằm bên trong đền Jokhang , bao quanh điện thờ Jowo Shakyamuni , nơi đặt bức tượng linh thiêng nhất trong Phật giáo Tây Tạng. |
| đường vòngở giữa , Barkhor , đi qua những khu phố cổ , bao quanh đền Jokhang và nhiều tòa nhà khác ở gần đó. |
* Từ tham khảo:
- dữ như cọp
- dữ như hùm
- dữ thần
- dữ tợn
- dứ
- dứ