| đường viền | dt Đường khâu, đường thêu quanh một vật gì: Đường viền của một bức trướng. |
Cha mẹ sinh đẻ em ra Vườn không bông bãi , buôn bán đường xa Tiền riêng em giấu mẹ giấu cha Em có cho anh cái áo , sao nó tráo trở như là : Đàng đình quan một Đàng một quan hai đường viền quan tư Sao bây giờ em nói em trừ Vô giữa đàng cái truông em lột , em hư có làng. |
| Lúc đấy , tôi đã phải đi bộ hai tiếng liền trên một đường cao tốc không có đường viền để cho xe dừng lại , cho đến khi tôi mệt quá phải đi xe bus. |
| Đứng ở đây , khi sóng sủi bọt âu yếm vỗ bờ , Ngạn thấy dưới chân bãi Tre như có một đường viền bằng ren , thỉnh thoảng lại dợn lên. |
| Lòng suối im ả như gương tàu phản chiếu không nhòe lấy một đường viền nào , cái bóng hai người đang lấy tà áo chùi lẫn cho nhau những châu lệ hạnh phúc sớm mờ. |
| Bả vai mảnh mai của cô gái đột nhiên phát sáng , hình thành một đường viền mềm mại màu hồng ngọc. |
| đường viền ấy loang ra , tràn ngập khắp thân thể , mỗi lúc mỗi đậm hơn và dường như hội tụ đủ cả bảy màu trắng đỏ vàng xanh… Gió nhẹ , nắng dịu. |
* Từ tham khảo:
- thân bồ liễu
- thân phận ngoại giao
- thân phận tôi đòi
- Bênh thần kinh
- thần kinh học
- thần kinh thực vật