| bỏ rơi | đt. Đánh rơi mất: Bỏ rơi dọc đường // (B) Cố-ý loại ra nhưng không bảo cho biết: Ông ấy là một chính-khách bị bỏ rơi; Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi, Người khôn ai nỡ nặng lời làm chi (CD) |
| bỏ rơi | đgt. 1. Bỏ lại cách xa đằng sau: Một vận động viên bứt lên bỏ rơi những vận động viên khác. 2. Bỏ mặc, không quan tâm đến, cắt đứt quan hệ: Đứa con bị bỏ rơi. |
| bỏ rơi | đgt 1. Vượt xa lên trước: Trong cuộc thi xe đạp, anh ấy đã bỏ rơi. đoàn tỉnh bạn. 2. Không quan tâm đến: Chúng ta không được bỏ rơi họ (HCM). |
| bỏ rơi | dt. Nht. Bỏ bê. |
| bỏ rơi | đg. 1. Vượt lên trước một quãng xa. 2. Không nhìn nhận, quan tâm đến nữa: con hư thì dạy bảo, không nên bỏ rơi. |
Thỉnh thoảng cặp môi mỏng và thâm của ông ta lại bỏ rơi nụ cười hầu bất tuyệt để kéo một hơi thuốc lá , rồi khi điếu thuốc đã đặt y nguyên chỗ cũ trên thành bàn cờ sơn son , nụ cười lại trở về đậu lên cái miệng hé mở , tựa con chuồn chuồn trên mặt ao không bao giờ chịu rời hẳn bông hoa muống sau mỗi cái giật mình cất cánh bay đi. |
Mai hoảng hốt bỏ rơi quyển sách , trông theo , rồi muốn giấu cảm động , nàng ôm Ái vào lòng thì thầm nói chuyện. |
| " Các anh em " trách Lợi bỏ rơi họ , nhắc lại những đêm vui bên bàn rượu. |
| Ông thấy mình bị bỏ rơi , không phải vì những bạn đồng hành không có cảm tình hoặc bất đồng sâu xa với ông , mà chính vì chân ông đã mỏi. |
| Cô cố nén đau đớn để khỏi bật ra những lời thô bỉ thì đến giờ lại bị bỏ rơi. |
| Họ lại nỡ bỏ rơi một thằng bé ốm đau thế này ư ?. |
* Từ tham khảo:
- bỏ thăm
- bỏ thây
- bỏ thì thương vương thì tội
- bỏ trầu cau
- bỏ tù
- bỏ túi