| bỏ mứa | đt. X. Bỏ chứa. |
| bỏ mứa | đgt. 1. (Ăn) dở, ăn thừa nhiều do quá chán, quá no nê: ăn thừa bỏ mứa. 2. Bỏ dở, làm dồn ứ công việc: bỏ mứa công việc. |
| bỏ mứa | đgt Đương ăn chưa hết lại thôi không ăn nữa: Nhìn thấy kẹo, nó bỏ mứa cơm. |
| bỏ mứa | dt. Không ăn nữa tuy còn cơm ở trong chén. Ngr. Bỏ dở, không làm xong: Con nít ăn thường hay bỏ mứa - Bỏ mứa việc làm. |
| bỏ mứa | Bỏ dở không ăn hết. |
| bỏ mứa | Cũng như "bỏ chứa". |
| * * * Cô Ba đã thấy có những người Bắc mới vào đây không biết ăn sầu riêng chưa ? Ngộ lắm : họ lợm giọng , muốn nhả ra , nhưng sợ bất lịch sự đành phải nuốt mà chảy cả nước mắt nước mũi ra , y như thể một đứa trẻ ăn cơm mubỏ mứamứa nhưng không được , phải nhắm mắt nhắm mũi nuốt cho xong. |
| Chúa nào dạy có thức gì là dấm dúi cho cháu ngoạỉ Nó ăn đến bỏ thừa bỏ mứa cũng còn cố ép cho nó ăn. |
| Không ăn uống quá kén chọn , bobỏ mứauá nhiều. |
| Con không biết ăn thịt Gã đàn ông đầu đinh , mặt mũi bặm trợn lừ mắt nhìn đứa nhỏ : Anh em mỗi người nhường một miếng cho con , sao con chỉ ăn cơm mà bbỏ mứathịt? |
* Từ tham khảo:
- bỏ ngỏ
- bỏ ngoài tai
- bỏ ngũ
- bỏ nhỏ
- bỏ nhỏ
- bỏ nọc