Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bèm
tt.
Tồi tệ, tồi kém:
Đồ
lề trong nhà bèm quá.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bẻm
-
bẻm
-
bẻm mép
-
ben
-
ben
-
ben-bi-ca
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng quỷ nhỏ đó khùng !
Lèm
bèm
của Tin Tức trong lúc săm soi , ngó xót cái lỗ tròn lắp kính làm em bực.
Đàn ông không thích nghe những lời trách móc , chì chiết , lèm b
bèm
, kiểm soát hết thời gian của họ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bèm
* Từ tham khảo:
- bẻm
- bẻm
- bẻm mép
- ben
- ben
- ben-bi-ca