| ben | dt. Đơn vị đo mức áp suất âm thanh, mức năng lượng, mức công suất bằng 10 đề-xi-ben. |
| ben | (benne) dt. Thùng: xe ben (xe có thùng để trút đồ chở). |
| ben | đgt Bì kịp (cũ): Ai thong thả, trâu nào ben được (Lục súc tranh công). |
| ben | đg. Bì kịp (cũ). Ai thong thả, trâu nào ben đặng (Lục súc tranh công). |
| ben | (Tiếng Nam-kỳ) Bì kịp: Đi ben theo (đi theo cho kịp). Ai ben (ai bì). |
| Ngạn nghe bên cánh Ba Rèn nổ luôn mấy phát lơ ben , "păng păng , păng" hệt như tiếng trung liên. |
| Chúng ta nên bỏ dế cụ này vào lồng , đem sang nhà Thịnh cho đánh nhau với thằng dế ben ấy. |
| Phía trước có một chiếc xe ben chở cát chạy ngược lên. |
| Người lái xe buộc phải phanh hẳn xe mình lại , chờ cho chiếc ben lướt qua khỏi mới đấm số , nhấn ga , đánh tay lái vào lòng đường. |
| Người lái xe hốt hoảng xô cửa ca bin , nhoi người lên hỏi Lê Hoài Nam cuống quít giục : Quay xe , nhanh lên ! Quay xe đuổi theo chiêbenben... Người lái dướn mắt nhìn trở lại. |
| Có một tên cướp đang nằm khoanh tròn trên ben cát. |
* Từ tham khảo:
- ben-bi-ca
- ben bì
- ben-pha-mi
- ben-zen
- ben-zô-ghi-nô-et-rin
- ben-zô sa-li